verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi mào, gây ra, châm ngòi. To trigger, kindle into activity (an argument, etc). Ví dụ : "The loud noise outside sparked the baby's crying. " Tiếng ồn lớn bên ngoài đã châm ngòi khiến em bé khóc. action event process situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi mào, gây ra, làm bùng nổ. To light; to kindle. Ví dụ : "The teacher's enthusiastic presentation sparked a lively discussion in the classroom. " Bài thuyết trình đầy nhiệt huyết của giáo viên đã khơi mào một cuộc thảo luận sôi nổi trong lớp học. energy action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạo tia lửa, phát tia lửa. To give off a spark or sparks. Ví dụ : "The frayed wire sparked when I plugged in the lamp. " Sợi dây điện bị sờn tạo ra tia lửa khi tôi cắm đèn vào ổ điện. energy physics action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, hẹn hò. Appalachian To court. Ví dụ : "After a lively square dance competition, John sparked Mary's interest with his charming mountain style and genuine compliments. " Sau một cuộc thi nhảy vuông sôi động, John đã tán tỉnh Mary bằng phong cách miền núi quyến rũ và những lời khen chân thành của mình, khiến cô ấy để ý đến anh. culture family language human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tán tỉnh, cưa cẩm. To woo, court; to act the gallant or beau. Ví dụ : "During the town's annual summer festival, Thomas sparked Sarah with flowers and a charming serenade, hoping to win her heart. " Trong lễ hội mùa hè hàng năm của thị trấn, Thomas đã tán tỉnh Sarah bằng hoa và một bản serenata quyến rũ, hy vọng chiếm được trái tim nàng. culture style society human action emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã phát tia lửa điện. That has had sparks (of electricity) passed through it Ví dụ : "The sparked wire made the old lamp flicker erratically. " Dây điện bị phát tia lửa điện làm cho chiếc đèn cũ nhấp nháy không đều. technical electronics physics energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc