Hình nền cho sparked
BeDict Logo

sparked

/spɑːrkt/ /spɑːrkt/

Định nghĩa

verb

Khơi mào, gây ra, châm ngòi.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn bên ngoài đã châm ngòi khiến em bé khóc.
verb

Tán tỉnh, hẹn hò.

Appalachian To court.

Ví dụ :

Sau một cuộc thi nhảy vuông sôi động, John đã tán tỉnh Mary bằng phong cách miền núi quyến rũ và những lời khen chân thành của mình, khiến cô ấy để ý đến anh.
verb

Tán tỉnh, cưa cẩm.

Ví dụ :

Trong lễ hội mùa hè hàng năm của thị trấn, Thomas đã tán tỉnh Sarah bằng hoa và một bản serenata quyến rũ, hy vọng chiếm được trái tim nàng.