Hình nền cho factually
BeDict Logo

factually

/ˈfæktʃuəli/ /ˈfæktʃəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách thực tế, Dựa trên thực tế.

Ví dụ :

Học sinh trả lời câu hỏi lịch sử một cách thực tế, đưa ra những ngày tháng và chi tiết chính xác.