adjective🔗ShareCó thật, dựa trên sự thật. Pertaining to or consisting of objective claims."The news report presented a factual account of the events, relying on evidence and avoiding opinions. "Bản tin đã trình bày một tường thuật dựa trên sự thật về các sự kiện, chỉ sử dụng bằng chứng và tránh đưa ra ý kiến cá nhân.philosophylogicsciencestatementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó thật, xác thực, đúng sự thật. True, accurate, corresponding to reality."The teacher's report was factual and supported all her claims with evidence. "Bản báo cáo của giáo viên rất đúng sự thật và tất cả các khẳng định của cô đều được chứng minh bằng bằng chứng.statementqualityinfoscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc