BeDict Logo

repeats

/rɪˈpiːts/ /rəˈpiːts/
Hình ảnh minh họa cho repeats: Đoạn lặp, trình tự lặp.
noun

Nhà khoa học đã nghiên cứu mẫu DNA, tập trung vào các đoạn lặp, là những chuỗi nucleotide ngắn lặp đi lặp lại nhiều lần.

Hình ảnh minh họa cho repeats: Gian lận bầu cử, bỏ phiếu nhiều lần.
verb

Gian lận bầu cử, bỏ phiếu nhiều lần.

Ông ta gian lận trong mọi cuộc bầu cử bằng cách lái xe đến các điểm bỏ phiếu khác nhau và bỏ phiếu nhiều lần cho cùng một ứng cử viên.