Hình nền cho faultless
BeDict Logo

faultless

/ˈfɔltləs/ /ˈfɒltləs/

Định nghĩa

adjective

Hoàn hảo, không tì vết, không sai sót.

Ví dụ :

"The student's essay was faultless; there wasn't a single grammatical error. "
Bài luận của học sinh đó hoàn hảo, không có một lỗi ngữ pháp nào cả.