Hình nền cho chipped
BeDict Logo

chipped

/tʃɪpt/

Định nghĩa

verb

Băm, chặt, đẽo.

Ví dụ :

Những người công nhân băm nhỏ cành cây khô thành mùn.
verb

Ví dụ :

Tiền đạo lốp bóng qua đầu thủ môn, khiến bóng bay bổng vào lưới.