noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, khuyết điểm. A defect; something that detracts from perfection. Ví dụ : "The chipped paint on the wall was a small fault in an otherwise beautiful room. " Vết sơn bong tróc trên tường chỉ là một khuyết điểm nhỏ trong một căn phòng vốn đã rất đẹp. quality character negative essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, sai sót. A mistake or error. Ví dụ : "No! This is my fault, not yours." Không! Đây là lỗi của tôi, không phải của bạn. action character quality essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính xấu, khuyết điểm. A weakness of character; a failing. Ví dụ : "For all her faults, she’s a good person at heart." Dù có những tính xấu, tận đáy lòng cô ấy vẫn là một người tốt. character mind moral quality essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi nhỏ, khuyết điểm nhỏ, sai sót nhỏ. A minor offense. Ví dụ : "My brother had a small fault in his homework assignment; he forgot to include the bibliography. " Bài tập về nhà của anh trai tôi có một lỗi nhỏ: anh ấy quên không thêm phần thư mục tham khảo. moral character guilt essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, trách nhiệm, sai sót. Blame; the responsibility for a mistake. Ví dụ : "The fault lies with you." Lỗi là ở bạn. guilt character moral attitude action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứt gãy, vết đứt gãy. A fracture in a rock formation causing a discontinuity. Ví dụ : "The geologist pointed to the fault in the rock face, explaining how it had shifted the layers of the mountain. " Nhà địa chất chỉ vào vết đứt gãy trên vách đá và giải thích vết đứt gãy đó đã làm xô lệch các lớp đá của ngọn núi như thế nào. geology nature essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứt gãy, chỗ than xấu. In coal seams, coal rendered worthless by impurities in the seam. Ví dụ : "slate fault dirt fault" Đứt gãy đá phiến; đứt gãy than lẫn đất. geology material essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao bóng hỏng, lỗi giao bóng. An illegal serve. Ví dụ : "The tennis player was penalized for a fault on his first serve. " Người chơi tennis bị phạt vì giao bóng hỏng ở lần giao bóng đầu tiên. sport game essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lỗi, sự cố, chập mạch. An abnormal connection in a circuit. Ví dụ : "The electrician found a fault in the wiring, causing the lights to flicker. " Người thợ điện đã tìm thấy một lỗi chập mạch trong hệ thống dây điện, khiến đèn nhấp nháy. electronics technical device machine essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thiếu sót, lỗi. Want; lack Ví dụ : "My fault in the project was a lack of attention to detail. " Thiếu sót của tôi trong dự án là không chú ý đến chi tiết. gap negative quality essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mất dấu, lạc mùi. A lost scent; act of losing the scent. Ví dụ : "The dog lost the fault and couldn't track the runaway rabbit any further. " Con chó bị mất dấu nên không thể lần theo dấu vết con thỏ chạy trốn được nữa. animal nature action essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chê trách, đổ lỗi, bắt lỗi. To criticize, blame or find fault with something or someone. Ví dụ : "My teacher frequently faults students for not completing their homework. " Giáo viên của tôi thường xuyên bắt lỗi học sinh vì không làm bài tập về nhà. attitude character action communication essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đứt gãy, làm nứt. To fracture. Ví dụ : "The earthquake caused the old brick wall to fault along several lines. " Trận động đất khiến bức tường gạch cũ bị đứt gãy theo nhiều đường. geology essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phạm lỗi, mắc lỗi. To commit a mistake or error. Ví dụ : "The student faulted on the math problem, losing points on the quiz. " Bạn học sinh đã phạm lỗi ở bài toán đó, nên bị mất điểm trong bài kiểm tra. action character attitude mind moral quality tendency work essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị lỗi trang. To undergo a page fault. Ví dụ : "The computer program kept faulting because it was running out of memory. " Chương trình máy tính cứ bị lỗi trang liên tục vì hết bộ nhớ. computing technology essential toeic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc