interjection Tải xuống 🔗Chia sẻ Xí, ghê, tởm. An expression of disgust or contempt. Ví dụ : "My brother said he liked the burnt pizza crust, feh, how could anyone enjoy that? " Anh trai tôi bảo ảnh thích ăn viền bánh pizza cháy, xí, ai mà ăn được cái thứ đó chứ? emotion attitude exclamation word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc