Hình nền cho feh
BeDict Logo

feh

/feɪ/

Định nghĩa

interjection

Xí, ghê, tởm.

Ví dụ :

Anh trai tôi bảo ảnh thích ăn viền bánh pizza cháy, xí, ai mà ăn được cái thứ đó chứ?