Hình nền cho crunchy
BeDict Logo

crunchy

/ˈkɹʌntʃi/

Định nghĩa

noun

Viên thức ăn mèo khô.

Ví dụ :

Con mèo thích viên thức ăn mèo khô vị cá hồi hơn là vị gà.