verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhạo báng, cười khẩy. To jeer; to laugh with contempt and derision. Ví dụ : "She scoffed at his suggestion of ordering pizza again, saying, "That's all we ever eat!" " Cô ấy cười khẩy trước đề nghị gọi pizza nữa của anh ta, nói rằng, "Lúc nào chúng ta cũng chỉ ăn mỗi món đó thôi!" attitude emotion character language communication action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chế nhạo, nhạo báng, bĩu môi. To mock; to treat with scorn. Ví dụ : "She scoffed at his suggestion to study on Friday night, saying it was a waste of a good weekend. " Cô ta bĩu môi chế nhạo gợi ý học bài tối thứ sáu của anh ấy, bảo đó là phí cả một ngày cuối tuần đẹp trời. attitude character language action communication emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngấu nghiến, ăn ngồm ngoàm. To eat food quickly. Ví dụ : "Because he was so hungry after soccer practice, Michael scoffed down the entire sandwich in under a minute. " Vì quá đói sau buổi tập bóng đá, Michael đã ngấu nghiến hết cả chiếc bánh mì kẹp trong chưa đầy một phút. food action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngốn, ăn ngấu nghiến. To eat. Ví dụ : "After the long hike, we scoffed down the sandwiches and chips in minutes. " Sau chuyến đi bộ đường dài, chúng tôi ngốn hết bánh mì sandwich và khoai tây chiên chỉ trong vài phút. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc