Hình nền cho scoffed
BeDict Logo

scoffed

/skɒft/ /skɔːft/

Định nghĩa

verb

Chế nhạo, nhạo báng, cười khẩy.

Ví dụ :

Cô ấy cười khẩy trước đề nghị gọi pizza nữa của anh ta, nói rằng, "Lúc nào chúng ta cũng chỉ ăn mỗi món đó thôi!"