noun🔗ShareLò sưởi, lò đốt củi. An open hearth for holding a fire at the base of a chimney."The cozy living room had a fireplace, perfect for warming up on cold winter evenings. "Phòng khách ấm cúng có một lò sưởi đốt củi, rất thích hợp để sưởi ấm vào những buổi tối mùa đông lạnh giá.architecturebuildingutilityplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc