noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ, lớp vỏ. A more solid, dense or hard layer on a surface or boundary. Ví dụ : "The bread had a thick, crunchy crust that was hard to bite through. " Bánh mì có một lớp vỏ dày và giòn rụm, cắn hơi bị cứng. material geology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ, lớp vỏ. The external, hardened layer of certain foodstuffs, including most types of bread, fried meat, etc. Ví dụ : "My favorite part of the pizza is the crispy crust. " Phần tôi thích nhất của bánh pizza là cái vỏ bánh giòn rụm. food material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ bánh. An outer layer composed of pastry Ví dụ : "The apple pie had a delicious, crispy crust. " Bánh táo có một lớp vỏ bánh giòn tan rất ngon. food material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đế bánh, vỏ bánh. The bread-like base of a pizza. Ví dụ : "I like my pizza with a thin and crispy crust. " Tôi thích bánh pizza có đế mỏng và giòn. food part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ trái đất The outermost layer of the lithosphere of the Earth. Ví dụ : "Sentence: The Earth's crust is very thin compared to the layers below it. " Vỏ trái đất mỏng hơn rất nhiều so với các lớp bên dưới nó. geology world geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mai, vỏ. The shell of crabs, lobsters, etc. Ví dụ : "The crab's crust was hard and tough. " Mai cua rất cứng và chắc. animal biology food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mặt dày, trơ trẽn. Nerve, gall. Ví dụ : "Despite the criticism, he had the crust to argue with the teacher. " Bất chấp những lời chỉ trích, anh ta vẫn mặt dày cãi lại giáo viên. attitude character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kế sinh nhai, miếng cơm manh áo. A living. Ví dụ : "The bread crust was hard, so I didn't eat it. " Vỏ bánh mì cứng quá, nên tôi không ăn (vì nó không đáng để kiếm sống bằng nghề làm bánh mì như vậy). work job economy business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vảy, phủ lớp vỏ. To cover with a crust. Ví dụ : "The baker will crust the pie with a lattice of pastry before baking it. " Người thợ làm bánh sẽ phủ một lớp vỏ bánh đan lưới lên trên chiếc bánh nướng trước khi nướng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng vảy, kết vảy, tạo thành lớp vỏ. To form a crust. Ví dụ : "The spilled juice will crust over if we don't clean it up soon. " Nước ép đổ ra kia sẽ đóng vảy lại nếu chúng ta không lau đi ngay. food material appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỏ bọc, thể loại crust punk. A subgenre of punk rock, derived from hardcore punk with extreme metal elements, often with pessimistic lyrics about political and social ills. Ví dụ : "The band's new album is a great example of the crust subgenre of punk rock. " Album mới của ban nhạc là một ví dụ điển hình về dòng nhạc crust, một nhánh của punk rock có phần "vỏ bọc" xù xì và thường hát về những vấn đề chính trị xã hội tiêu cực. music culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc