Hình nền cho crust
BeDict Logo

crust

/kɹʌst/

Định nghĩa

noun

Vỏ, lớp vỏ.

Ví dụ :

Bánh mì có một lớp vỏ dày và giòn rụm, cắn hơi bị cứng.
noun

Kế sinh nhai, miếng cơm manh áo.

Ví dụ :

"The bread crust was hard, so I didn't eat it. "
Vỏ bánh mì cứng quá, nên tôi không ăn (vì nó không đáng để kiếm sống bằng nghề làm bánh mì như vậy).
verb

Đóng vảy, phủ lớp vỏ.

To cover with a crust.

Ví dụ :

Người thợ làm bánh sẽ phủ một lớp vỏ bánh đan lưới lên trên chiếc bánh nướng trước khi nướng.
noun

Ví dụ :

Album mới của ban nhạc là một ví dụ điển hình về dòng nhạc crust, một nhánh của punk rock có phần "vỏ bọc" xù xì và thường hát về những vấn đề chính trị xã hội tiêu cực.