Hình nền cho burnt
BeDict Logo

burnt

/ˈbɜːnt/ /ˈbɜɹnt/

Định nghĩa

verb

Cháy, thiêu đốt.

Ví dụ :

Anh ấy đã đốt bản thảo của mình trong lò sưởi.
verb

Ví dụ :

Trong lõi của ngôi sao, hydro liên tục bị biến đổi thành heli thông qua phản ứng tổng hợp hạt nhân, giải phóng một lượng năng lượng khổng lồ.
adjective

Cháy, khét.

Ví dụ :

"The toast was too burnt to eat."
Bánh mì nướng bị cháy khét quá, không ăn được.