noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe ngựa cho thuê. A small carriage for hire. Ví dụ : "In Paris, tourists often choose to ride in a fiacre for a romantic tour of the city. " Ở Paris, khách du lịch thường chọn đi xe ngựa cho thuê để có một chuyến tham quan lãng mạn quanh thành phố. vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc