BeDict Logo

romantic

/ɹə-/ /ɹoʊˈmæn(t)ɪk/
Hình ảnh minh họa cho romantic: Thuộc nhóm ngôn ngữ Roman.
adjective

Hôm nay, giáo viên sử học của tôi đã giảng về các ngôn ngữ Roman, ví dụ như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha, trong lớp.

Hình ảnh minh họa cho romantic: Lãng mạn, thuộc về văn hóa Rô-man.
 - Image 1
romantic: Lãng mạn, thuộc về văn hóa Rô-man.
 - Thumbnail 1
romantic: Lãng mạn, thuộc về văn hóa Rô-man.
 - Thumbnail 2
romantic: Lãng mạn, thuộc về văn hóa Rô-man.
 - Thumbnail 3
adjective

Lãng mạn, thuộc về văn hóa Rô-man.

Bài giảng của giáo sư về văn học Pháp thời trung cổ tràn ngập những chi tiết lãng mạn về tinh thần thượng võ và tình yêu cung đình, mang đậm nét văn hóa Rô-man thời kỳ đó.

Hình ảnh minh họa cho romantic: Người lãng mạn, kẻ mơ mộng.
 - Image 1
romantic: Người lãng mạn, kẻ mơ mộng.
 - Thumbnail 1
romantic: Người lãng mạn, kẻ mơ mộng.
 - Thumbnail 2
romantic: Người lãng mạn, kẻ mơ mộng.
 - Thumbnail 3
romantic: Người lãng mạn, kẻ mơ mộng.
 - Thumbnail 4
noun

Người lãng mạn, kẻ mơ mộng.

Chàng trai lãng mạn ấy, với những cử chỉ ân cần và những bài thơ chân thành, đã để lại ấn tượng sâu sắc trong lòng cô bạn cùng lớp.

Hình ảnh minh họa cho romantic: Lãng mạn, ảo mộng, kỳ ảo.
 - Image 1
romantic: Lãng mạn, ảo mộng, kỳ ảo.
 - Thumbnail 1
romantic: Lãng mạn, ảo mộng, kỳ ảo.
 - Thumbnail 2
romantic: Lãng mạn, ảo mộng, kỳ ảo.
 - Thumbnail 3
romantic: Lãng mạn, ảo mộng, kỳ ảo.
 - Thumbnail 4
adjective

Cuốn sách giáo khoa lịch sử cũ chứa đựng một câu chuyện lãng mạn và có phần kỳ ảo về sự thành lập của thành phố.

Hình ảnh minh họa cho romantic: Lãng mạn, nên thơ, trữ tình.
 - Image 1
romantic: Lãng mạn, nên thơ, trữ tình.
 - Thumbnail 1
romantic: Lãng mạn, nên thơ, trữ tình.
 - Thumbnail 2
romantic: Lãng mạn, nên thơ, trữ tình.
 - Thumbnail 3
romantic: Lãng mạn, nên thơ, trữ tình.
 - Thumbnail 4
adjective

Bức ảnh cũ sờn chụp gia đình cô ngồi bên đống lửa trại gợi lên một cảm giác lãng mạn về những mùa hè tuổi thơ vô tư lự.