Hình nền cho romantic
BeDict Logo

romantic

/ɹə-/ /ɹoʊˈmæn(t)ɪk/

Định nghĩa

adjective

Thuộc nhóm ngôn ngữ Roman.

Of or dealing with languages or cultures derived from Roman influence and Latin: Italian, French, Portuguese, Spanish, Romanian, Catalan, Occitan, Corsican, etc.

Ví dụ :

Hôm nay, giáo viên sử học của tôi đã giảng về các ngôn ngữ Roman, ví dụ như tiếng Pháp và tiếng Tây Ban Nha, trong lớp.
adjective

Lãng mạn, thuộc về văn hóa Rô-man.

Ví dụ :

Bài giảng của giáo sư về văn học Pháp thời trung cổ tràn ngập những chi tiết lãng mạn về tinh thần thượng võ và tình yêu cung đình, mang đậm nét văn hóa Rô-man thời kỳ đó.
noun

Người lãng mạn, người mơ mộng.

Ví dụ :

Tính cách lãng mạn, hào hiệp của học sinh mới thể hiện rõ qua cách cậu ấy đối xử rất ga lăng với các bạn trong lớp.
noun

Người lãng mạn, kẻ mơ mộng.

Ví dụ :

Chàng trai lãng mạn ấy, với những cử chỉ ân cần và những bài thơ chân thành, đã để lại ấn tượng sâu sắc trong lòng cô bạn cùng lớp.
adjective

Ví dụ :

Cuốn sách giáo khoa lịch sử cũ chứa đựng một câu chuyện lãng mạn và có phần kỳ ảo về sự thành lập của thành phố.
adjective

Lãng mạn, ảo mộng, không có thật.

Ví dụ :

Cốt truyện của bộ phim tràn ngập những cuộc phiêu lưu lãng mạn, ảo mộng, nhưng những vấn đề của các nhân vật hoàn toàn là do tưởng tượng ra, không có thật.
adjective

Ví dụ :

Bức ảnh cũ sờn chụp gia đình cô ngồi bên đống lửa trại gợi lên một cảm giác lãng mạn về những mùa hè tuổi thơ vô tư lự.
adjective

Ví dụ :

Nụ hôn của họ bắt đầu một cách tình cờ, nhưng dần dần trở nên lãng mạn và tình tứ hơn.