adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Một cách hoàn hảo, không tì vết, trơn tru. In a flawless manner. Ví dụ : "The pianist played the difficult piece flawlessly, without a single mistake. " Người nghệ sĩ dương cầm đã chơi bản nhạc khó đó một cách hoàn hảo, không mắc phải một lỗi nào. quality achievement ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc