Hình nền cho pianist
BeDict Logo

pianist

/piˈænɪst/ /ˈpi.ənɪst/

Định nghĩa

noun

Nghệ sĩ piano, người chơi piano, người đánh đàn piano.

Ví dụ :

"My sister is a talented pianist and plays beautiful music for our family every Sunday. "
Chị gái tôi là một nghệ sĩ piano tài năng và chơi những bản nhạc tuyệt vời cho gia đình tôi nghe mỗi chủ nhật.
noun

Điệp viên vô tuyến, người liên lạc vô tuyến.

Ví dụ :

Trong chiến tranh, một sĩ quan Đức bị bắt đã tiết lộ rằng một trong những điệp viên vô tuyến của họ ở Pháp đã gửi những thông điệp mã hóa về việc di chuyển của quân Đồng Minh qua sóng radio.