adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngay lập tức, tức thì, không chậm trễ. Without delay; immediately. Ví dụ : "Upon hearing the fire alarm, everyone exited the building forthwith. " Vừa nghe chuông báo cháy, mọi người lập tức rời khỏi tòa nhà. time action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc