Hình nền cho forthwith
BeDict Logo

forthwith

/-ˈwɪθ/ /fɔɹθˈwɪθ/

Định nghĩa

adverb

Ngay lập tức, tức thì, không chậm trễ.

Ví dụ :

Vừa nghe chuông báo cháy, mọi người lập tức rời khỏi tòa nhà.