Hình nền cho echo
BeDict Logo

echo

/ˈɛkəʊ/ /ˈɛkoʊ/

Định nghĩa

noun

Tiếng vọng, âm vang.

Ví dụ :

Câu hỏi lớn của sinh viên vang vọng thành tiếng vọng trong hành lang trống trải.
noun

Tiếng vọng lại (trong thơ).

Ví dụ :

Bài thơ đó sử dụng kiểu "tiếng vọng lại", lặp lại âm "morning" ở cuối dòng thứ hai sau chữ "waking."
noun

Ví dụ :

Người chơi bài bridge ra "tiếng vọng", báo hiệu rằng họ có bốn quân át chủ bài và đối tác của họ đã dẫn đầu bằng át chủ bài.