Hình nền cho delay
BeDict Logo

delay

/dɪˈleɪ/

Định nghĩa

noun

Trì hoãn, sự chậm trễ, sự trì trệ.

Ví dụ :

"the delay before the echo of a sound"
Sự chậm trễ trước khi tiếng vọng của âm thanh vang lên.