Hình nền cho frightened
BeDict Logo

frightened

/ˈfɹaɪtn̩d/

Định nghĩa

verb

Làm cho sợ hãi, làm hoảng sợ, khiến cho kinh hãi.

Ví dụ :

Avery trùm một tấm ga lên đầu, giả vờ làm ma để làm Emily sợ hãi.