Hình nền cho ghost
BeDict Logo

ghost

/ɡəʊst/ /ɡoʊst/

Định nghĩa

noun

Ma, linh hồn.

Ví dụ :

Bà tôi tin rằng linh hồn của người chồng đã khuất thường về thăm bà mỗi đêm.
noun

Ví dụ :

Kính thiên văn tạo ra một ảnh ảo của ngôi sao, khiến cho việc nhìn rõ vật thể thực tế trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Cái bóng ma trên màn hình tivi làm cho tôi khó xem rõ trận bóng đá.
noun

Ví dụ :

Trên kênh IRC của dự án lịch sử có một "bóng ma IRC", hóa ra là một bạn sinh viên đã thoát mà không chào tạm biệt.
noun

Ví dụ :

Em trai tôi vừa lập kỷ lục mới trong game đua xe bằng cách đánh bại "bóng ma" từ lượt chạy trước của nó.
noun

Ma, người chết bị đánh cắp danh tính.

Ví dụ :

Cô học sinh mới đó là một kẻ "ma"; mọi người đều bảo cô ta là "ma" vì cô ta biến mất sau ngày đầu tiên và không nói chuyện với ai kể từ đó.
noun

Trắng, nhợt nhạt.

Ví dụ :

"ghost slug; ghostberry; ghostflower; ghost crab; ghost bat"
Sên ma (sên trắng nhợt); quả mọng ma (quả mọng màu trắng nhợt); hoa ma (hoa màu trắng nhợt); cua ma (cua màu trắng nhợt); dơi ma (dơi màu trắng nhợt).
noun

Bỏ hoang, bị bỏ rơi.

Ví dụ :

"ghost town; ghost net; ghost ramp; ghost ship"
Thị trấn bỏ hoang; lưới đánh cá bị bỏ rơi; đường dốc bị bỏ không; tàu bỏ hoang.
noun

Bóng ma, ma, ảo ảnh.

Ví dụ :

"ghost pain; ghost cellphone vibration; ghost island; ghost voter"
Đau tưởng tượng (đau như thể thật nhưng không có nguyên nhân thực thể); ảo giác điện thoại rung; hòn đảo ma (đảo được cho là tồn tại nhưng không có thật); cử tri ảo (người không có thật được thêm vào danh sách cử tri).
verb

Hiện về, ám ảnh.

Ví dụ :

Ngôi nhà cũ thường xuyên hiện về ám ảnh tôi bằng tiếng bước chân trong hành lang, ngay cả khi tôi ở một mình.
verb

Làm mờ, tô mờ.

Ví dụ :

Mục "Câu hỏi luyện tập" cho bài kiểm tra sắp tới trên trang web của giáo viên bị tô mờ, có nghĩa là câu hỏi luyện tập vẫn chưa có.
verb

Ví dụ :

Thầy giáo chiếm nick, đá học sinh ra khỏi diễn đàn thảo luận trực tuyến vì học sinh đó đang dùng nickname đã được thầy giáo đăng ký trước.
verb

Bặt vô âm tín, Lặng lẽ biến mất, "Tàng hình".

Ví dụ :

Bạn tôi bặt vô âm tín với tôi sau khi chúng tôi đã lên kế hoạch học cùng nhau cho bài kiểm tra lịch sử quan trọng.