Hình nền cho johnny
BeDict Logo

johnny

/ˈdʒɒni/ /ˈdʒɑni/

Định nghĩa

noun

Khách làng chơi, khách mua dâm.

Ví dụ :

Người phụ nữ đứng đợi ở góc đường, hy vọng sớm có một khách làng chơi đến gạ gẫm cô.
noun

Ví dụ :

""The old cabin didn't have plumbing, so we had to use the outhouse, or 'johnny,' in the backyard." "
Cái chòi cũ không có hệ thống ống nước, nên chúng tôi phải dùng nhà xí ngoài vườn sau, hay còn gọi là "johnny".