noun🔗ShareKhách làng chơi, khách mua dâm. A prostitute's client."The woman waited on the corner, hoping a johnny would approach her soon. "Người phụ nữ đứng đợi ở góc đường, hy vọng sớm có một khách làng chơi đến gạ gẫm cô.personsexjobsocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNhà vệ sinh, bồn cầu, toa-lét. A device or place to urinate and defecate: now usually a toilet or lavatory, but also a chamber pot or outhouse.""The old cabin didn't have plumbing, so we had to use the outhouse, or 'johnny,' in the backyard." "Cái chòi cũ không có hệ thống ống nước, nên chúng tôi phải dùng nhà xí ngoài vườn sau, hay còn gọi là "johnny".utilitydeviceplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTây ba lô, khách du lịch phương Tây. A Western man traveling in East Asia."The Johnny from my history class told us about his grandfather, a Johnny, who traveled through China. "Cậu Tây ba lô học cùng lớp lịch sử kể cho chúng tôi nghe về ông nội của cậu ấy, một người Tây ba lô từng đi du lịch khắp Trung Quốc.personcultureworldChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareCon la đực. A male mule."The farmer used a johnny to pull the heavy plow through the field because it was stronger than his horses for that task. "Người nông dân dùng một con la đực để kéo cái cày nặng trịch trên cánh đồng vì nó khỏe hơn ngựa trong việc này.animalagricultureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBao cao su. A condom."He always keeps a "johnny" in his wallet when he goes out on dates. "Anh ấy luôn mang theo một cái bao cao su trong ví khi đi hẹn hò.sexbodymedicinedeviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareLính mới, người mới vào nghề, dân mới đến. An inexperienced new worker, usually an immigrant."The new Johnny, fresh out of training, struggled to keep up with the experienced team members. "Anh lính mới toanh, vừa ra khỏi khóa huấn luyện, chật vật theo kịp các thành viên dày dặn kinh nghiệm trong đội.personjobculturesocietybusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareÁo choàng bệnh viện. A hospital gown: a gown with a back opening closed with snaps or ties, worn by hospital patients."The nurse told him to change into a johnny before the doctor came in for his checkup. "Y tá bảo ông ấy thay áo choàng bệnh viện (loại áo có dây cột phía sau) trước khi bác sĩ vào khám.medicinewearChat với AIGame từ vựngLuyện đọc