noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự hoảng sợ nhẹ, nỗi sợ nhẹ. A minor fright. Ví dụ : "Johnny had a bad scare last night." Đêm qua Johnny đã trải qua một phen hết hồn nhẹ. sensation emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗi sợ hãi, sự hoảng sợ, điều kinh hãi. A cause of slight terror; something that inspires fear or dread. Ví dụ : "a food-poisoning scare" Một vụ nghi ngờ ngộ độc thực phẩm gây hoang mang. sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật пу, bù nhìn. A device or object used to frighten. Ví dụ : "The clown's oversized rubber nose was a scare for the little children at the school fair. " Cái mũi cao su quá khổ của gã hề là một thứ làm lũ trẻ con sợ hãi tại hội chợ trường, giống như một vật пу vậy. thing device entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm hoảng sợ, làm giật mình. To frighten, terrify, startle, especially in a minor way. Ví dụ : "Did it scare you when I said "Boo!"?" Tớ nói "Boo!" có làm cậu giật mình không? emotion sensation mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gầy gò, khẳng khiu. Lean; scanty Ví dụ : "The farmer's harvest was quite scare this year, with only a small amount of corn. " Mùa màng của người nông dân năm nay khá là gầy gò, chỉ thu hoạch được một ít bắp. appearance condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc