Hình nền cho fright
BeDict Logo

fright

/fɹʌit/ /fɹaɪt/

Định nghĩa

noun

Sự hoảng sợ, cơn hoảng hốt, sự kinh hãi.

Ví dụ :

Tiếng ồn lớn bất ngờ bên ngoài lớp học khiến học sinh hoảng hốt.