Hình nền cho fuddled
BeDict Logo

fuddled

/ˈfʌdld/

Định nghĩa

verb

Làm lúng túng, làm bối rối.

Ví dụ :

Hướng dẫn khó hiểu trong bài kiểm tra đã làm cho nhiều học sinh bị lúng túng.