verb🔗ShareLàm lúng túng, làm bối rối. To confuse or befuddle."The confusing instructions on the exam fuddled many students. "Hướng dẫn khó hiểu trong bài kiểm tra đã làm cho nhiều học sinh bị lúng túng.mindsensationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLàm cho say, chuốc say. To intoxicate."The strong wine quickly fuddled him, and he started to slur his words. "Loại rượu mạnh đó nhanh chóng làm anh ta say mèm, và anh ta bắt đầu nói líu lưỡi.drinksensationmindChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareSay, chuếnh choáng, ngà ngà. To become intoxicated; to get drunk."After the party, he was quite fuddled and needed a ride home. "Sau bữa tiệc, anh ấy chuếnh choáng lắm nên cần người chở về.drinksensationmindbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc