verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lúng túng, gây bối rối, làm hoang mang. To perplex, confuse (someone). Ví dụ : "The explanation left him completely befuddled." Lời giải thích đó khiến anh ta hoàn toàn bối rối. mind sensation character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng váng, làm lú lẫn. To stupefy (someone), especially with alcohol. Ví dụ : "After just one strong cocktail, my grandfather was already befuddled and kept repeating the same story. " Chỉ sau một ly cocktail mạnh, ông tôi đã bắt đầu choáng váng và cứ lặp đi lặp lại mãi một câu chuyện. drink mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, lúng túng. Confused or perplexed Ví dụ : "The instructions were so confusing that the student felt completely befuddled. " Hướng dẫn khó hiểu đến nỗi học sinh đó cảm thấy hoàn toàn bối rối và không biết phải làm gì. mind sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, chuếnh choáng. Drunk Ví dụ : "After the party, he was quite befuddled and couldn't remember how he got home. " Sau bữa tiệc, anh ấy say ngà ngà và chẳng nhớ đường về nhà thế nào nữa. drink sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc