Hình nền cho befuddled
BeDict Logo

befuddled

/bɪˈfʌdʌld/ /biˈfʌdʌld/

Định nghĩa

verb

Làm lúng túng, gây bối rối, làm hoang mang.

Ví dụ :

Lời giải thích đó khiến anh ta hoàn toàn bối rối.