noun Tải xuống 🔗Chia sẻ A heraldic fur formed by a regular tessellation of blue and white T shapes. Ví dụ : "The antique tapestry featured a striking potent, showcasing intricate blue and white T-shapes. " Tấm thảm cổ có hình lông huy hiệu "Hình Chữ T Xanh Trắng" rất nổi bật, thể hiện những hình chữ T màu xanh và trắng phức tạp. heraldry style appearance toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vương tôn, bậc vương giả. A prince; a potentate. Ví dụ : "The potent ruled the student council with a firm hand. " Vị vương tôn ấy đã điều hành hội sinh viên bằng một bàn tay sắt. royal person government toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy chống, cái chống. A staff or crutch. Ví dụ : "The old man leaned heavily on his potent, which helped him walk more easily. " Ông lão vịn mạnh vào cây gậy chống của mình, nhờ đó ông có thể đi lại dễ dàng hơn. aid utensil toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh, có sức mạnh. Possessing strength. Ví dụ : "a potent argument" Một lý lẽ đanh thép và đầy sức thuyết phục. ability quality energy toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh mẽ, hiệu nghiệm, có hiệu lực. Powerfully effective. Ví dụ : "a potent medicine" Một loại thuốc có hiệu lực mạnh. ability medicine energy toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hăng, nồng. Having a sharp or offensive taste. Ví dụ : "The chili pepper had a potent, burning taste. " Ớt này có vị cay hăng, bỏng rát. sensation food toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh, có khả năng sinh sản. (of a male) Able to procreate. Ví dụ : "The farmer knew his prize bull was potent, as it had successfully fathered many calves. " Người nông dân biết con bò đực giống của mình rất sung mãn, vì nó đã sinh ra rất nhiều bê con khỏe mạnh. physiology biology sex anatomy human toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh, hiệu nghiệm, có hiệu lực. Very powerful or effective. Ví dụ : "The new medicine was potent, quickly relieving the patient's severe headache. " Loại thuốc mới này rất mạnh, nhanh chóng làm dịu cơn đau đầu dữ dội của bệnh nhân. ability quality energy toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc