Hình nền cho disoriented
BeDict Logo

disoriented

/dɪsˈɔːriɛntɪd/ /dɪsˈɔːriəntɪd/

Định nghĩa

verb

Mất phương hướng, làm mất phương hướng.

Ví dụ :

"The sudden loud noise disoriented the student, and she didn't know which way to go. "
Tiếng động lớn đột ngột làm cô sinh viên mất phương hướng, và cô ấy không biết phải đi đường nào.