verb🔗ShareMất phương hướng, làm mất phương hướng. To cause to lose orientation or direction."The sudden loud noise disoriented the student, and she didn't know which way to go. "Tiếng động lớn đột ngột làm cô sinh viên mất phương hướng, và cô ấy không biết phải đi đường nào.mindsensationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareMất phương hướng, hoang mang, bối rối. To confuse or befuddle."The loud noise from the construction outside disoriented me and made it hard to concentrate on my homework. "Tiếng ồn lớn từ công trình xây dựng bên ngoài làm tôi mất phương hướng và khó tập trung làm bài tập về nhà.mindsensationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMất phương hướng, lú lẫn. Having lost one's direction; confused."After waking up suddenly from a nap, the little boy felt disoriented and didn't know where he was. "Sau khi giật mình tỉnh giấc từ một giấc ngủ ngắn, cậu bé cảm thấy mất phương hướng và không biết mình đang ở đâu.mindsensationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc