noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách dự tiệc, người đi dự tiệc. Someone who attends a party or parties. Ví dụ : "The loud music and flashing lights attracted many partygoers to the celebration. " Âm nhạc ồn ào và đèn nhấp nháy đã thu hút rất nhiều khách dự tiệc đến buổi ăn mừng. person entertainment group event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc