Hình nền cho partygoers
BeDict Logo

partygoers

/ˈpɑːrtiˌɡoʊərz/ /ˈpɑːrdiˌɡoʊərz/

Định nghĩa

noun

Khách dự tiệc, người đi dự tiệc.

Ví dụ :

Âm nhạc ồn ào và đèn nhấp nháy đã thu hút rất nhiều khách dự tiệc đến buổi ăn mừng.