verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm bối rối, gây hoang mang. To puzzle, perplex, baffle, bewilder (somebody). Ví dụ : "The complicated instructions on the new software program confused me. " Hướng dẫn phức tạp của chương trình phần mềm mới làm tôi thấy bối rối quá. mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lẫn lộn, nhầm lẫn. To mix up, muddle up (one thing with another); to mistake (one thing for another). Ví dụ : "The student confused the two different types of cells in biology class. " Trong giờ sinh học, bạn học sinh đó đã nhầm lẫn hai loại tế bào khác nhau. mind language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lẫn lộn, gây bối rối, làm hoang mang. To mix thoroughly; to confound; to disorder. Ví dụ : "The chef confused the spices in the dish, making it taste unpleasant. " Đầu bếp đã trộn lẫn lộn các loại gia vị trong món ăn, khiến nó có vị khó ăn. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, làm bối rối, làm ngượng ngùng. To make uneasy and ashamed; to embarrass. Ví dụ : "The unexpected question from the teacher confused the students, making them feel uneasy and ashamed of not knowing the answer. " Câu hỏi bất ngờ từ cô giáo khiến các bạn học sinh bối rối, cảm thấy ngượng ngùng vì không biết câu trả lời. mind emotion character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối trí, gây bối rối, làm hoang mang. To rout; discomfit. Ví dụ : "The unexpected announcement confused the students, as it completely routed their plans for the afternoon. " Thông báo bất ngờ đó làm các sinh viên rối trí, vì nó hoàn toàn phá tan kế hoạch buổi chiều của họ. mind action sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bối rối, hoang mang, lúng túng. To be confused. Ví dụ : "The instructions were so complicated that I confused them with my older brother's. " Hướng dẫn quá phức tạp đến nỗi tôi lúng túng, nhầm lẫn chúng với hướng dẫn của anh trai tôi. mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc