Hình nền cho confuse
BeDict Logo

confuse

/kənˈfjuːz/

Định nghĩa

verb

Bối rối, làm bối rối, gây hoang mang.

Ví dụ :

Hướng dẫn phức tạp của chương trình phần mềm mới làm tôi thấy bối rối quá.