verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lúng túng, gây bối rối, làm hoang mang. To perplex, confuse (someone). Ví dụ : "The explanation left him completely befuddled." Lời giải thích đó khiến anh ta hoàn toàn bị lúng túng. mind human person sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm choáng váng, làm lú lẫn, làm say mèm. To stupefy (someone), especially with alcohol. Ví dụ : "The strong beer began to befuddle him, making him slur his words. " Loại bia nặng đô bắt đầu làm anh ta say mèm, khiến anh ta nói líu lưỡi. mind drink sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc