verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, làm cho say, chuốc say. To stupefy by doping with chemical substances such as alcohol. Ví dụ : "The student was intoxicated by the potent fruit juice, feeling dizzy and disoriented. " Cậu sinh viên bị chuốc say bởi ly nước ép trái cây mạnh, cảm thấy chóng mặt và mất phương hướng. medicine substance body drink sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, làm cho say mê, kích động. To excite to enthusiasm or madness. Ví dụ : "The crowd was intoxicated by the team's victory, jumping and cheering wildly. " Đám đông say mê chiến thắng của đội nhà, nhảy cẫng lên và reo hò cuồng nhiệt. mind sensation entertainment drink emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, xỉn, ngà ngà. Stupefied by alcohol, drunk. Ví dụ : "After drinking too much at the party, he was clearly intoxicated and had trouble walking straight. " Sau khi uống quá nhiều ở bữa tiệc, anh ấy rõ ràng đã xỉn quắc cần câu và đi đứng không vững. drink body sensation condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Say, ngà ngà, chuếnh choáng. Stupefied by any chemical substance. Ví dụ : "After accidentally drinking cough syrup, the child became intoxicated and fell asleep quickly. " Sau khi vô tình uống phải siro ho, đứa trẻ bị say thuốc, chuếnh choáng và nhanh chóng ngủ thiếp đi. substance medicine body drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc