Hình nền cho intoxicated
BeDict Logo

intoxicated

/ɪnˈtɒksɪkeɪtɪd/ /ɪnˈtɑːksɪkeɪtɪd/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Cậu sinh viên bị chuốc say bởi ly nước ép trái cây mạnh, cảm thấy chóng mặt và mất phương hướng.