Hình nền cho gaijin
BeDict Logo

gaijin

/ˈɡaɪˌdʒɪn/

Định nghĩa

noun

Người nước ngoài, ngoại quốc.

(from the perspective of a Japanese person) A non-Japanese person.

Ví dụ :

Bọn trẻ con nhìn chằm chằm vào người ngoại quốc đang đi bộ trên phố.