noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu tóc, cách làm tóc. A hairstyle. Ví dụ : "She spent an hour on her hairdo for the party. " Cô ấy đã mất cả tiếng đồng hồ để làm kiểu tóc cho buổi tiệc. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kiểu tóc. A haircut. Ví dụ : "My daughter practiced her hairdo in front of the mirror before school. " Trước khi đến trường, con gái tôi tập tành tạo kiểu tóc mới trước gương. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc