Hình nền cho hairdo
BeDict Logo

hairdo

/ˈhɛrdu/ /ˈheərdu/

Định nghĩa

noun

Kiểu tóc, cách làm tóc.

Ví dụ :

"She spent an hour on her hairdo for the party. "
Cô ấy đã mất cả tiếng đồng hồ để làm kiểu tóc cho buổi tiệc.