Hình nền cho hairstyle
BeDict Logo

hairstyle

/ˈheəˌstaɪl/ /ˈheərˌstaɪl/

Định nghĩa

noun

Kiểu tóc, cách làm tóc.

Ví dụ :

""Her new hairstyle makes her look very different." "
Kiểu tóc mới khiến cô ấy trông khác hẳn.