Hình nền cho imbibed
BeDict Logo

imbibed

/ɪmˈbaɪbd/ /ɛmˈbaɪbd/

Định nghĩa

verb

Uống, nhấm nháp, hấp thụ.

Ví dụ :

"He imbibed a glass of wine with his dinner. "
Anh ấy nhấm nháp một ly rượu vang trong bữa tối.