verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Uống, nhấm nháp, hấp thụ. To drink (used frequently of alcoholic beverages). Ví dụ : "He imbibed a glass of wine with his dinner. " Anh ấy nhấm nháp một ly rượu vang trong bữa tối. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hấp thụ, thấm nhuần. To take in; absorb. Ví dụ : "to imbibe knowledge" Hấp thụ kiến thức. physiology body mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc