noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái nhà, nóc nhà. The external covering at the top of a building. Ví dụ : "The roof was blown off by the tornado." Cơn lốc xoáy đã thổi bay mái nhà đi mất. building architecture part essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái nhà, nóc nhà The top external level of a building. Ví dụ : "The school's red roof shone brightly in the afternoon sun. " Mái nhà màu đỏ của trường học chiếu sáng rực rỡ dưới ánh nắng chiều. architecture building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái, nóc. The upper part of a cavity. Ví dụ : "The palate is the roof of the mouth." Vòm miệng là nóc (hoặc mái) của miệng. architecture part building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóc, vách đá trên. The surface or bed of rock immediately overlying a bed of coal or a flat vein. Ví dụ : "The miners carefully surveyed the roof above the coal seam to ensure it was stable. " Các thợ mỏ cẩn thận khảo sát nóc đá phía trên vỉa than để đảm bảo nó ổn định. geology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái đá nhô. (rockclimbing) An overhanging rock wall Ví dụ : "The climbers carefully assessed the steep roof before beginning their ascent. " Các nhà leo núi cẩn thận đánh giá mái đá nhô dốc đứng trước khi bắt đầu leo lên. sport geology essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lợp, làm mái, che mái. To cover or furnish with a roof. Ví dụ : "The carpenter will roof the new shed next week. " Người thợ mộc sẽ lợp mái cho cái nhà kho mới vào tuần tới. architecture building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đi trên mái nhà, leo trèo trên mái nhà. To traverse buildings by walking or climbing across their roofs. Ví dụ : "The teenagers roofed the school building to get a better view of the football game. " Để có được tầm nhìn tốt hơn về trận bóng đá, đám thanh thiếu niên đã đi trên mái và leo trèo trên mái của tòa nhà trường học. architecture building sport action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giam cầm, tống giam. To put into prison, to bird. Ví dụ : "The police officer roofed the suspect, taking him to jail. " Viên cảnh sát đã tống giam nghi phạm, đưa anh ta vào tù. law building bird essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che chở, bao bọc. To shelter as if under a roof. Ví dụ : "The teacher's kind words roofed the student's anxieties for the upcoming test. " Lời nói tử tế của giáo viên đã che chở, bao bọc những lo lắng của học sinh về bài kiểm tra sắp tới. architecture building essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc