noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Muối nở, Natri bicacbonat. Sodium bicarbonate (usually baking soda). Ví dụ : "My grandmother always adds sodas to her bean recipe to help prevent gas. " Bà tôi luôn thêm muối nở vào món đậu của bà để giúp tránh bị đầy hơi. substance chemistry food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sođa, Natri cacbonat. Sodium carbonate (usually washing soda). Ví dụ : "The cleaning supplies in the laundry room included sodas, which are used to soften water. " Trong phòng giặt có các loại hóa chất tẩy rửa, bao gồm cả sođa (natri cacbonat), dùng để làm mềm nước. substance chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Natri, sođa. Sodium in chemical combination. Ví dụ : "The chemistry lab tested the mineral sample to identify the presence of sodas, looking for different sodium-based compounds. " Trong phòng thí nghiệm hóa học, người ta đã kiểm tra mẫu khoáng chất để xác định sự hiện diện của các hợp chất natri, hay nói cách khác là các sođa, bằng cách tìm kiếm các hợp chất khác nhau có gốc natri. chemistry compound substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước ngọt có ga, so-đa. Carbonated water (water impregnated with pressurised carbon dioxide, originally made with sodium bicarbonate). Ví dụ : "The vending machine at work offers a variety of sodas, including cola, lemon-lime, and ginger ale. " Máy bán hàng tự động ở chỗ làm có nhiều loại nước ngọt có ga, hay còn gọi là so-đa, bao gồm cola, chanh-sả và nước gừng. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước ngọt có ga, sô-đa. (especially in the northeast) Any carbonated (usually sweet) soft drink. Ví dụ : "After the baseball game, we bought sodas from the concession stand to quench our thirst. " Sau trận bóng chày, chúng tôi mua nước ngọt có ga từ quầy bán đồ ăn để giải khát. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nước ngọt, so-đa. (especially in the northeast) A glass, bottle or can of this drink. Ví dụ : "After playing basketball, the kids bought sodas from the corner store. " Sau khi chơi bóng rổ xong, bọn trẻ mua nước ngọt ở cửa hàng góc phố. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Át chủ bài bị loại bỏ đầu tiên trong trò chơi Faro. The first card in the dealing box in the game of faro, which is discarded to leave 51 cards in play. Ví dụ : "In faro, the dealer burned the "sodas" before starting the game. " Trong trò Faro, nhà cái đốt "át chủ bài bị loại bỏ" trước khi bắt đầu ván chơi. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc