

sodas
/ˈsoʊdəz/


noun
Natri, sođa.
Trong phòng thí nghiệm hóa học, người ta đã kiểm tra mẫu khoáng chất để xác định sự hiện diện của các hợp chất natri, hay nói cách khác là các sođa, bằng cách tìm kiếm các hợp chất khác nhau có gốc natri.

noun
Nước ngọt có ga, so-đa.





noun
