Hình nền cho sodas
BeDict Logo

sodas

/ˈsoʊdəz/

Định nghĩa

noun

Muối nở, Natri bicacbonat.

Ví dụ :

Bà tôi luôn thêm muối nở vào món đậu của bà để giúp tránh bị đầy hơi.
noun

Natri, sođa.

Ví dụ :

Trong phòng thí nghiệm hóa học, người ta đã kiểm tra mẫu khoáng chất để xác định sự hiện diện của các hợp chất natri, hay nói cách khác là các sođa, bằng cách tìm kiếm các hợp chất khác nhau có gốc natri.
noun

Ví dụ :

Máy bán hàng tự động ở chỗ làm có nhiều loại nước ngọt có ga, hay còn gọi là so-đa, bao gồm cola, chanh-sả và nước gừng.