noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ uống, thức uống, nước giải khát. A liquid to consume; a drink, such as tea, coffee, liquor, beer, milk, juice, or soft drinks, usually excluding water. Ví dụ : "The restaurant offers a wide selection of beverages, from sodas and juices to coffee and tea. " Nhà hàng có rất nhiều loại đồ uống, từ soda, nước ép cho đến cà phê và trà. drink food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiền nước. (A gift of) drink money. Ví dụ : "The company provided generous beverages for the team's holiday party, so we could all enjoy drinks on them. " Công ty đã chi tiền nước hậu hĩnh cho bữa tiệc cuối năm của đội, nên tất cả chúng tôi đều được uống thoải mái. drink business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc