verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc sợi thủy tinh. To apply fibreglass to. Ví dụ : "to fibreglass the hull of a fishing-boat" Bọc sợi thủy tinh cho vỏ tàu đánh cá. material technical industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính. An amorphous solid, often transparent substance made by melting sand with a mixture of soda, potash and lime. Ví dụ : "A popular myth is that window glass is actually an extremely viscous liquid." Một quan niệm sai lầm phổ biến là kính cửa sổ thực chất là một chất lỏng cực kỳ nhớt. material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cốc, ly. A vessel from which one drinks, especially one made of glass, plastic, or similar translucent or semi-translucent material. Ví dụ : "Fill my glass with milk, please." Làm ơn rót sữa đầy cốc của tôi. utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ly. (metonymically) The quantity of liquid contained in such a vessel. Ví dụ : "There is half a glass of milk in each pound of chocolate we produce." Trong mỗi pao sô-cô-la chúng tôi sản xuất có nửa ly sữa. drink amount utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính, ly. Glassware. Ví dụ : "We collected art glass." Chúng tôi sưu tầm các loại đồ thủy tinh nghệ thuật. utensil drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gương. A mirror. Ví dụ : "She adjusted her lipstick in the glass." Cô ấy chỉnh lại son môi của mình trong gương. appearance wear item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính lúp, kính viễn vọng. A magnifying glass or telescope. Ví dụ : "The scientist used the glasses to examine the tiny insects under magnification. " Nhà khoa học đã dùng kính lúp để xem xét những con côn trùng nhỏ xíu dưới độ phóng đại. utility device science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính, ly. A barrier made of solid, transparent material. Ví dụ : "The eyeglasses are a glass barrier that protects the eyes. " Cái kính đeo mắt là một lớp kính chắn bảo vệ mắt. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống nhòm. A barometer. Ví dụ : "The weather forecast was wrong; the glasses showed a rising pressure. " Dự báo thời tiết sai rồi; ống nhòm cho thấy áp suất đang tăng lên. weather technical device science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính. (in names of species) Transparent or translucent. Ví dụ : "glass frog; glass shrimp; glass worm" Ếch kính; tôm kính; sâu kính biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng hồ cát. An hourglass. Ví dụ : "The teacher used a sand-filled glasses to demonstrate how long the assignment would take. " Giáo viên đã dùng một đồng hồ cát để minh họa bài tập này sẽ mất bao lâu. time utensil item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắt kính, kính. Lenses, considered collectively. Ví dụ : "Her new camera was incompatible with her old one, so she needed to buy new glass." Máy ảnh mới của cô ấy không tương thích với máy ảnh cũ, nên cô ấy cần mua kính mới cho ống kính. appearance wear body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lắp kính, tráng men. To fit with glass; to glaze. Ví dụ : "The shop owner will glass the windows of the new store to make them more secure. " Chủ cửa hàng sẽ lắp kính cho các cửa sổ của cửa hàng mới để làm cho chúng an toàn hơn. material utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bọc kính, Lắp kính. To enclose in glass. Ví dụ : "The artisan carefully glasses the delicate bird figurines, ensuring they're protected from dust. " Người thợ thủ công cẩn thận bọc kính những bức tượng chim nhỏ nhắn dễ vỡ, để đảm bảo chúng được bảo vệ khỏi bụi. material utility appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tấn công bằng ly, đập ly vào mặt. To strike (someone), particularly in the face, with a drinking glass with the intent of causing injury. Ví dụ : "The angry student glassed his classmate in the cafeteria. " Trong cơn giận dữ, cậu sinh viên đó đã dùng ly đập vào mặt bạn cùng lớp trong căn tin. action police law weapon human body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ San phẳng bằng bom hạt nhân. To bombard an area with such intensity (nuclear bomb, fusion bomb, etc) as to melt the landscape into glass. Ví dụ : "The military's advanced weaponry could glass the entire city in a matter of minutes. " Vũ khí tối tân của quân đội có thể san phẳng toàn bộ thành phố bằng bom hạt nhân chỉ trong vài phút. military weapon war disaster science physics technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngắm nhìn bằng ống nhòm. To view through an optical instrument such as binoculars. Ví dụ : "The astronomer used binoculars to glasses the distant star cluster. " Nhà thiên văn học dùng ống nhòm để ngắm nhìn cụm sao ở xa. technology device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng bằng thủy tinh. To smooth or polish (leather, etc.), by rubbing it with a glass burnisher. Ví dụ : "The cobbler used a glass burnisher to glass the leather on the new shoes, making them smooth and shiny. " Người thợ đóng giày đã dùng dụng cụ đánh bóng bằng thủy tinh để đánh bóng da trên đôi giày mới, giúp da trở nên mịn màng và sáng bóng. material process industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phản chiếu, soi bóng. To reflect; to mirror. Ví dụ : "The student's performance on the test glassesed the teacher's expectations, showing she had learned a lot. " Bài kiểm tra của học sinh phản ánh đúng như kỳ vọng của giáo viên, cho thấy em đã học được rất nhiều. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho thành thủy tinh. To make glassy. Ví dụ : "The heat from the oven glassed the surface of the new casserole dish. " Nhiệt từ lò nướng đã làm cho bề mặt của chiếc nồi hầm mới trở nên bóng loáng như thủy tinh. material art Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở nên bóng, trở nên sáng bóng. To become glassy. Ví dụ : "The vase of flowers began to glass over as the water evaporated. " Bình hoa bắt đầu trở nên bóng loáng khi nước bay hơi hết. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kính, mắt kính. Spectacles, frames bearing two lenses worn in front of the eyes. Ví dụ : "My grandfather wears glasses to see the small print in his newspaper. " Ông tôi đeo kính để đọc được chữ nhỏ trong báo. appearance medicine body device wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống nhòm. Field glasses; binoculars. Ví dụ : "During the birdwatching trip, Sarah used her glasses to get a better view of the rare eagles. " Trong chuyến đi ngắm chim, Sarah đã dùng ống nhòm để nhìn rõ hơn những con đại bàng quý hiếm. device technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc