Hình nền cho glasses
BeDict Logo

glasses

/ˈɡlasɪz/ /ˈɡlæsɪz/

Định nghĩa

verb

Bọc sợi thủy tinh.

Ví dụ :

Bọc sợi thủy tinh cho vỏ tàu đánh cá.
verb

Ví dụ :

Vũ khí tối tân của quân đội có thể san phẳng toàn bộ thành phố bằng bom hạt nhân chỉ trong vài phút.
verb

Đánh bóng bằng thủy tinh.

Ví dụ :

Người thợ đóng giày đã dùng dụng cụ đánh bóng bằng thủy tinh để đánh bóng da trên đôi giày mới, giúp da trở nên mịn màng và sáng bóng.