Hình nền cho juices
BeDict Logo

juices

/ˈdʒuːsɪz/

Định nghĩa

noun

Nước ép, nước trái cây.

Ví dụ :

Vắt quả cam này đi, sẽ có nước ép chảy ra.
noun

Tinh dịch, Nước cốt.

noun

Sự hòa hợp, sự ăn ý.

Ví dụ :

Dù chưa tập với nhau nhiều, các thành viên ban nhạc đã tìm được sự hòa hợp ngay lập tức khi bắt đầu chơi, tạo ra một âm thanh gắn kết và chặt chẽ đáng ngạc nhiên.