Hình nền cho incompletely
BeDict Logo

incompletely

/ˌɪnkəmˈpliːtli/ /ˌɪŋkəmˈpliːtli/

Định nghĩa

adverb

Dở dang, chưa hoàn chỉnh.

Ví dụ :

Người học sinh trả lời các câu hỏi một cách dở dang, còn thiếu nhiều chi tiết quan trọng.