noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chưa hoàn thiện, vật chưa hoàn thành. Something incomplete. Ví dụ : "The incomplete report caused delays in the project. " Bản báo cáo chưa hoàn thiện đã gây ra sự chậm trễ trong dự án. thing item gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chưa hoàn chỉnh, Sự dở dang. A designation of being incomplete. Ví dụ : "He got four incompletes out of five courses last semester." Học kỳ trước, anh ấy bị điểm "chưa hoàn thành" ở bốn trên năm môn học. condition quality gap Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưa hoàn thành, dở dang. Not complete; not finished Ví dụ : "The project report was incomplete; we needed to add more information about the budget. " Báo cáo dự án vẫn còn dở dang; chúng ta cần thêm thông tin về ngân sách. condition quality aspect Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không hoàn chỉnh, thiếu bộ phận. Of a flower, wanting any of the usual floral organs. Ví dụ : "The tulip was incomplete because it lacked petals. " Hoa tulip này không hoàn chỉnh vì nó thiếu cánh hoa. plant biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc