Hình nền cho increasingly
BeDict Logo

increasingly

/ɪnˈkriːsɪŋli/ /ˌɪnˈkriːsɪŋli/

Định nghĩa

adverb

Càng ngày càng, ngày càng, mỗi lúc một.

Ví dụ :

Tiếng sủa của con chó càng ngày càng lớn hơn suốt đêm.