adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Càng ngày càng, ngày càng, mỗi lúc một. Increasing in amount or intensity Ví dụ : "The dog's barking became increasingly louder throughout the night. " Tiếng sủa của con chó càng ngày càng lớn hơn suốt đêm. amount tendency frequency essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc