verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủa, tiếng sủa. To make a short, loud, explosive noise with the vocal organs (said of animals, especially dogs). Ví dụ : "The dog was barking loudly at the mailman. " Con chó đang sủa ầm ĩ vào người đưa thư. animal sound communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủa, tiếng chó sủa. To make a clamor; to make importunate outcries. Ví dụ : "The students were barking for the teacher to end the lesson early. " Học sinh la ó đòi cô giáo cho nghỉ sớm. sound animal communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủa, quát, nạt. To speak sharply. Ví dụ : "The sergeant barked an order." Viên trung sĩ quát lớn một mệnh lệnh. communication language character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bóc vỏ, lột vỏ. To strip the bark from; to peel. Ví dụ : "The lumberjack was barking the logs to prepare them for construction. " Người tiều phu đang bóc vỏ những thân gỗ để chuẩn bị cho việc xây dựng. agriculture plant process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tróc vỏ, bóc vỏ. To abrade or rub off any outer covering from. Ví dụ : "to bark one’s heel" Bị trầy gót chân. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khoanh vỏ. To girdle. Ví dụ : "The beaver was barking the tree, carefully stripping away the outer layer of wood all the way around. " Con hải ly đang khoanh vỏ cây, cẩn thận bóc lớp vỏ gỗ bên ngoài xung quanh thân cây. agriculture environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao phủ bằng vỏ cây. To cover or inclose with bark, or as with bark. Ví dụ : "bark the roof of a hut" Lợp mái nhà tranh bằng vỏ cây. plant material nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Sủa, đang sủa. Who or that barks or bark. Ví dụ : "a barking dog" Một con chó đang sủa. animal sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Điên cuồng, mất trí. Completely insane. Ví dụ : "After working 72 hours straight, the project manager was barking mad and started yelling at the coffee machine. " Sau khi làm việc 72 tiếng liên tục, người quản lý dự án đã điên cuồng và bắt đầu la hét vào cái máy pha cà phê. mind character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng sủa, sự sủa. The action of the verb to bark. Ví dụ : "The loud barking from the neighbor's dog woke everyone up. " Tiếng sủa lớn của con chó nhà hàng xóm đã đánh thức mọi người dậy. animal sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc