Hình nền cho louder
BeDict Logo

louder

/ˈlaʊdə/ /ˈlaʊdɚ/

Định nghĩa

adjective

To hơn, ồn ào hơn.

Ví dụ :

"The music was too quiet, so I turned it louder. "
Nhạc nghe nhỏ quá, nên tôi đã vặn cho to hơn.