Hình nền cho instate
BeDict Logo

instate

/ɪnˈsteɪt/

Định nghĩa

verb

Bổ nhiệm, đưa vào vị trí, thiết lập.

Ví dụ :

"The company will instate Sarah as the new team leader next Monday. "
Công ty sẽ bổ nhiệm Sarah làm trưởng nhóm mới vào thứ Hai tới.