Hình nền cho establish
BeDict Logo

establish

/ɪˈstæb.lɪʃ/

Định nghĩa

verb

Thiết lập, củng cố, xác lập.

Ví dụ :

Cô giáo mới đã nỗ lực rất nhiều để thiết lập một nề nếp ổn định trong lớp học của mình.
verb

Chứng minh, xác nhận, làm sáng tỏ.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã ghi chép tỉ mỉ các thí nghiệm của mình để chứng minh rằng loại phân bón mới làm tăng trưởng cây trồng.