Hình nền cho padded
BeDict Logo

padded

/ˈpædɪd/ /ˈpæɾɪd/

Định nghĩa

verb

Nhồi, độn.

Ví dụ :

Người thợ may nhồi thêm bông vào gối để làm cho nó êm ái hơn.
verb

Ăn cướp, trấn lột.

Ví dụ :

Ở miền Tây hoang dã ngày xưa, bọn ngoài vòng pháp luật thường ăn cướp/trấn lột những chiếc xe ngựa chở khách đi qua các vùng núi.